
- Tổng quan
- Ngoại thất
- Nội thất
- Video
- Tải Catalogue
- Thiết kế và không gian:Thế hệ thứ 7 mang đến không gian nội thất rộng rãi hơn, tạo cảm giác thoải mái cho người dùng.
- Vận hành:Khả năng lái linh hoạt, cùng với việc giảm thiểu tiếng ồn, góp phần mang lại trải nghiệm lái xe êm ái và dễ chịu.
- Độ bền bỉ:Toyota nổi tiếng về độ bền và độ tin cậy, Camry 2011 cũng kế thừa điều này, đảm bảo xe hoạt động bền bỉ qua thời gian.
- An toàn và tiện nghi:Mẫu xe này được đánh giá cao về các giá trị tiện nghi, hiệu quả và an toàn, đáp ứng nhu cầu sử dụng hàng ngày.
- Đa dạng phiên bản động cơ:Xe có nhiều tùy chọn động cơ, từ 2.4L, 2.5L (xăng và hybrid), đến 3.5L V6, cho phép người dùng lựa chọn phù hợp với nhu cầu.
- Tiêu hao nhiên liệu:Với các phiên bản động cơ V6 hoặc hybrid, có thể mức tiêu hao nhiên liệu cao hơn so với các dòng xe nhỏ hơn.
- Chi phí bảo dưỡng:Dù bền bỉ, chi phí bảo dưỡng cho những mẫu xe đời cũ có thể tốn kém hơn, đặc biệt là khi cần thay thế các bộ phận lớn.
- Kiểm tra kỹ tình trạng xe:Với xe đã qua sử dụng, hãy kiểm tra kỹ lịch sử bảo dưỡng, tình trạng động cơ, hộp số và các bộ phận khác.
Kích thước xe khá tiêu chuẩn với chiều dài x rộng x cao lần lượt là 4825 x 1820 x 1480 mm, chiều dài cơ sở xe 2775 mm với khoảng sáng gầm 160 mm.
Mặc dù so với hiện nay thì ngoại thất của xe không có gì đáng bàn, thuộc thế hệ thứ 6 với thiết kế mang hơi hướng đan xen giữa cổ điển và hiện đại. Người dùng đánh giá xe Camry 2.4G 2011 về ngoại hình tương đối ổn vì thực sự nó ít bị lỗi thời. Màu sơn xe cực tốt với nước sơn vẫn giữ được độ bóng đẹp sau thời gian dài sử dụng, thậm chí với những người biết chăm chút xe thì nhìn bên ngoài sẽ thấy xe còn mới tinh.
Lưới tản nhiệt mạ Chrome đẹp mắt, hệ thống đèn giữ được độ sáng gần như tuyệt đối, đảm bảo vận hành an toàn. Kính chiếu hậu cùng màu thân xe khá hài hòa, tích hợp đèn báo rẽ hiện đại.
Lazang đúc hợp kim kích thước 16 inch cùng bộ lốp 215/60R16 khá mạnh mẽ, bám đường tốt, trang bị thêm bánh dự phòng cho xe.
Nhờ kích thước khá lớn nên không gian nội thất rộng rãi, được bố trí khoa học, sáng sủa. Tay lái tích hợp đa chức năng chỉnh điều hòa nhiệt độ, chỉnh audio, kính chiếu hậu trong xe tự động chống chói. Trong xe trang bị đầy đủ hộc và ngăn chứa đa năng tiện lợi cao, giúp để những vật dụng cần thiết mà vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ.
Hệ thống ghế ngồi trong xe được bọc hoàn toàn bằng da, tạo độ êm ái và vẻ cao cấp cho xe. Ghế tích hợp chỉnh điện ngả – gập, tiến – lùi, điều chỉnh độ cao và chỉnh điện 2 hướng đệm đỡ cột sống.
Hệ thống điều hòa điều chỉnh tự động 2 vùng phía trước, có lọc không khí đảm bảo không gian bên trong xe luôn mát mẻ, thơm tho.
Chú trọng vào giải trí với hệ thống 6 loa chất lượng, cho người dùng trải nghiệm âm thanh trong trẻo, cao cấp. Màn hình hiển thị sắc nét, trang bị CD 6 đĩa chuyển đổi, kết nối radio, đọc định dạng MP3.
Một số chi tiết trong xe Camry 2.4 G 2011 làm bằng chất liệu cao su và nhựa nên trải qua thời gian dài sử dụng sẽ có dấu hiệu xuống cấp một chút nhưng không đáng kể. Nói chung trang bị nội thất tiện ích khá đầy đủ, chất lượng tạo được sự hứng khởi, vui vẻ cho khách hàng.
TÍNH NĂNG
Tính năng nổi bật
- Vận hành
- An toàn
Cấu hình động cơ 4 xy lanh – DOHC cho công suất 165 mã lực tại 6000 vòng/ phút với mô men xoắn 22.8 Nm tại 4000 vòng/ phút. Thực tế đây là động cơ tầm trung với 2.4L này thì có thể khá vất vả khi cần gia tốc lớn và gây ra một chút tiếng ồn khi vận hành.
Xe Camry được trang bị an toàn đầy đủ khiến khách hàng luôn cảm thấy an tâm nhất khi sử dụng xe.
- Hệ thống chống bó cứng phanh
- Hỗ trợ phanh khẩn cấp
- Phân phối lực phanh điện tử
- Hệ thống ổn định điện tử
- Dây đai an toàn cho các hàng ghế
- Trang bị túi khí
- Hệ thống chống trộm và khóa cửa kính trung tâm
- Tự động khóa cửa khi xe chạy
- Chức năng chống kẹt an toàn cho kính cửa
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Động cơ xe và khả năng vận hành
- Động cơ & Khung xe
- Ngoại thất
- Nội thất
- An toàn
| Thông số | Xe Camry 2.4G 2011 |
| Kích thước mm | 4825 x 1820 x 1480 |
| Số chỗ ngồi | 5 |
| chiều dài cơ sở xe | 2775 |
| khoảng sáng gầm mm. | 160 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 70 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1470 -1530 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1970 |
| Loại động cơ | động cơ xăng 2.4L 4 xy lanh |
| Công suất | 165 mã lực tại 6000 vòng/ phút |
| Mô men xoắn | 22.8 Nm tại 4000 vòng/ phút |
| Lốp | 215/60R16 |
| Bộ mâm | vành đúc, 16 inch |
| Hệ thống treo trước | MacPherson và thanh cân bằng |
| Hệ thống treo sau | cơ cấu tay đòn đôi và thanh cân bằng |
Trang bị ngoại thất Toyota Vios 2021 | |||||
Danh mục | Toyota Vios 1.5E MT (03 túi khí) | Toyota Vios 1.5E MT | Toyota Vios 1.5E CVT (03 túi khí) | Toyota Vios 1.5E CVT | Toyota Vios 1.5G CVT |
Đèn pha trước | Halogen phản xạ đa hướng | ||||
Tự động bật/tắt | Không | Có | |||
Đèn chiếu sáng ban ngày | Không | Có | |||
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng | Không | Có | |||
Đèn chờ dẫn đường | Không | Có | |||
Đèn hậu sau | Bóng thường | LED | |||
Đèn vị trí | LED | ||||
Đèn phanh | LED | ||||
Đèn báo phanh trên cao | Bóng thường | LED | |||
Gương chiếu hậu | Gập/Chỉnh điện | Gập/Chỉnh điện, tích hợp báo rẽ | |||
Tay nắm cửa ngoài | Cùng màu thân xe | Mạ Chrome | |||
Lốp xe | 185/60R15 | ||||
Trang bị nội thất Toyota Vios 2021 | |||||
Danh mục | Toyota Vios 1.5E MT (03 túi khí) | Toyota Vios 1.5E MT | Toyota Vios 1.5E CVT (03 túi khí) | Toyota Vios 1.5E CVT | Toyota Vios 1.5G CVT |
Vô lăng | 3 chấu, bọc nhựa, chỉnh tay 2 hướng | 3 chấu, bọc da, điều chỉnh âm thanh/Audio, chỉnh tay 2 hướng | 3 chấu, bọc da, điều chỉnh âm thanh/bluetooth/MID/Audio/Màn hình hiển thị đa thông tin | ||
Gương chiếu hậu bên trong xe | 2 chế độ: ngày và đêm | ||||
Tay nắm cửa chrome | Cùng màu nội thất | Mạ bạc | |||
Cụm đồng hồ | Analog | Optitron/Đèn báo Eco/Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu/Chức năng báo vị trí cần số/Màn hình hiển thị đa thông tin | Optitron/Đèn báo Eco/Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu/Chức năng báo vị trí cần số/Màn hình TFT | ||
Hệ thống âm thanh | DVD, màn hình cảm ứng | Màn hình cảm ứng | |||
Hệ thống giải trí | 4 | 6 | |||
Kết nối | USB/Bluetooth, kết nối di động thông minh | ||||
Ghế ngồi | Bọc nỉ PVC, ghế lái chỉnh tay 6 hướng và ghế phụ chỉnh tay 4 hướng | Bọc da, ghế lái chỉnh tay 6 hướng và ghế phụ chỉnh tay 4 hướng | |||
Khóa cửa điện | Có | ||||
Chìa khóa thông minh | Không | Có | |||
Ga tự động | Không có | Có | |||
Dây đai an toàn | Có | ||||
Trang bị an toàn Toyota Vios 2021 | |||||
Danh mục | Toyota Vios 1.5E MT (03 túi khí) | Toyota Vios 1.5E MT | Toyota Vios 1.5E CVT (03 túi khí) | Toyota Vios 1.5E CVT | Toyota Vios 1.5G CVT |
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có | ||||
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có | ||||
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | ||||
Hệ thống cân bằng điện tử (VSC) | Có | ||||
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC) | Có | ||||
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | Có | ||||
Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS) | Không | Có | |||
Camera lùi | Có | ||||
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau | Có | ||||
Túi khí | 03 | 07 | 03 | 07 | 07 |
Khung xe GOA | Không | Có | |||
Dây đai an toàn | Có | ||||
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ | Có | ||||




































